noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tượng bán thân. A sculptural portrayal of a person's head and shoulders. Ví dụ : "The museum displayed a marble bust of the famous poet. " Viện bảo tàng trưng bày một bức tượng bán thân bằng đá cẩm thạch của nhà thơ nổi tiếng. art body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực, bộ ngực, vú. The breasts and upper thorax of a woman. Ví dụ : "The artist sculpted the bust of the famous actress. " Nhà điêu khắc đã tạc tượng bán thân, tập trung vào ngực và phần thân trên, của nữ diễn viên nổi tiếng. body anatomy sex appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy thoái, khủng hoảng kinh tế. The downward portion of a boom and bust cycle; a recession. Ví dụ : "After the housing boom, the country experienced a significant economic bust, leading to widespread job losses. " Sau giai đoạn bùng nổ bất động sản, đất nước đã trải qua một đợt khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng, dẫn đến tình trạng mất việc làm lan rộng. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột kích, cuộc bố ráp. A police raid or takedown of a criminal enterprise. Ví dụ : "The early morning police bust led to the arrest of several members of the drug ring. " Cuộc đột kích bất ngờ của cảnh sát vào sáng sớm đã dẫn đến việc bắt giữ nhiều thành viên của đường dây ma túy. police action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất vọng, điều làm thất vọng. A disappointment. Ví dụ : "The new restaurant was a complete bust; no one liked the food. " Nhà hàng mới mở là một sự thất vọng hoàn toàn; chẳng ai thích đồ ăn cả. outcome negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, cuộc đột kích. The act of arresting someone for a crime, or raiding a suspected criminal operation. Ví dụ : "a narcotics bust" Một vụ bắt giữ tội phạm ma túy. police law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá sản, thất bại. A failed enterprise; a bomb. Ví dụ : "The new bakery's grand opening was a complete bust; no one showed up. " Lễ khai trương hoành tráng của tiệm bánh mới hóa ra lại là một sự thất bại hoàn toàn; chẳng ai đến cả. business outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bác bỏ, lời bác bỏ. A refutation of an opening, or of a previously published analysis. Ví dụ : "The new evidence presented by the scientist was a complete bust of the old theory about the dinosaur's diet. " Bằng chứng mới do nhà khoa học đưa ra là một sự bác bỏ hoàn toàn lý thuyết cũ về chế độ ăn của khủng long. theory literature language logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bỏ đi, người thất bại. A player who fails to meet expectations. Ví dụ : "The basketball team's new center was considered a bust; he didn't play as well as everyone expected. " Trung phong mới của đội bóng rổ bị coi là kẻ bỏ đi; anh ta chơi không hay như mọi người kỳ vọng. sport entertainment business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá, làm vỡ, đánh vỡ. To break. Ví dụ : "I busted my cooker while trying to fix it." Tôi lỡ tay làm hư cái bếp khi đang cố sửa nó. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, tóm, tóm cổ. To arrest (someone) for a crime. Ví dụ : "The police will bust anyone selling drugs near the school. " Cảnh sát sẽ tóm cổ bất kỳ ai bán ma túy gần trường học. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt quả tang, tóm được, tóm gáy. To catch (someone) in the act of doing something wrong, socially and morally inappropriate, or illegal, especially when being done in a sneaky or secretive state. Ví dụ : "The teacher busted the students for sneaking extra candy into the classroom. " Cô giáo bắt quả tang mấy học sinh lén lút mang thêm kẹo vào lớp. police law action society moral guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện. An emphatic synonym of do or get. Ví dụ : "He busted huge air off that jump!" Anh ấy đã làm một cú nhảy rất cao khỏi dốc đó! language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng chức, hạ bậc. To reduce in rank. Ví dụ : "He busted him down to patrolman for insubordination." Ông ta giáng chức anh ta xuống làm cảnh sát tuần tra vì tội bất tuân thượng lệnh. job business military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy giao dịch, bẻ kèo. To undo a trade, generally an error trade, that has already been executed. Ví dụ : "The stockbroker had to bust the incorrect trade they made earlier in the morning. " Người môi giới chứng khoán phải hủy giao dịch sai mà họ đã thực hiện vào sáng nay. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháy túi, hết tiền. To lose all of one's chips. Ví dụ : "After losing that last hand, he finally busted and had to leave the poker game. " Sau khi thua ván bài cuối cùng đó, cuối cùng anh ta cũng cháy túi và phải rời khỏi ván poker. game business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá 21 điểm, Vượt quá 21 điểm. To exceed a score of 21. Ví dụ : "The student easily bust 21 on the trivia game show. " Người học sinh đó dễ dàng vượt quá 21 điểm trong trò chơi đố vui trên truyền hình. game number sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, luyện tập. To break in (an animal). Ví dụ : "The farmer had to bust the young horse so it would be ready for the competition. " Người nông dân phải thuần hóa con ngựa non để nó sẵn sàng cho cuộc thi. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, bắn tinh. To ejaculate; to eject semen. Ví dụ : "During the stressful exam, the student felt a sudden urge and busted in the bathroom. " Trong lúc thi căng thẳng, cậu sinh viên đột nhiên cảm thấy thôi thúc và xuất tinh trong nhà vệ sinh. physiology sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháy túi, khánh kiệt, phá sản. Without any money, broke, bankrupt. Ví dụ : "After months of financial problems, the company finally went bust." Sau nhiều tháng gặp vấn đề tài chính, cuối cùng công ty đó cũng phá sản. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc