Hình nền cho bust
BeDict Logo

bust

/ˈbʌst/

Định nghĩa

noun

Tượng bán thân.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một bức tượng bán thân bằng đá cẩm thạch của nhà thơ nổi tiếng.
noun

Suy thoái, khủng hoảng kinh tế.

Ví dụ :

Sau giai đoạn bùng nổ bất động sản, đất nước đã trải qua một đợt khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng, dẫn đến tình trạng mất việc làm lan rộng.
verb

Phá, làm vỡ, đánh vỡ.

Ví dụ :

Tôi lỡ tay làm hư cái bếp khi đang cố sửa nó.