Hình nền cho echolocation
BeDict Logo

echolocation

/ˌɛkoʊloʊˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Định vị bằng tiếng vang, sự định vị bằng âm thanh.

Ví dụ :

"The bat uses echolocation to find insects in the dark. "
Con dơi sử dụng định vị bằng tiếng vang để tìm côn trùng trong bóng tối.