BeDict Logo

echoes

/ˈekoz/
Hình ảnh minh họa cho echoes: Tiếng vọng lại, sự lặp lại âm thanh.
noun

Tiếng vọng lại, sự lặp lại âm thanh.

Bài tập làm thơ yêu cầu chúng tôi tìm những chỗ có tiếng vọng lại âm thanh, nơi mỗi dòng thơ khéo léo lặp lại âm cuối của dòng thơ trước đó.

Hình ảnh minh họa cho echoes: Tiếng vọng (chữ E trong bảng chữ cái ngữ âm ICAO).
noun

Tiếng vọng (chữ E trong bảng chữ cái ngữ âm ICAO).

Khi đánh vần các từ qua radio, phi công đảm bảo phát âm rõ từng chữ, nhấn mạnh chữ "echoes" (tức là chữ E theo bảng chữ cái ICAO) để tránh nhầm lẫn.

Hình ảnh minh họa cho echoes: Tín hiệu, ám hiệu.
noun

Tại bàn đánh bài bridge, Mary ra ám hiệu rõ ràng khi đồng đội của cô ấy dẫn bài tẩy, báo hiệu rằng cô ấy cũng có ít nhất bốn lá bài tẩy trên tay.