noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dơi. Any of the flying mammals of the order Chiroptera, usually small and nocturnal, insectivorous or frugivorous. Ví dụ : "The children saw several bats flitting around the old oak tree in the park. " Mấy đứa trẻ thấy vài con dơi chập chờn bay lượn quanh cây sồi già trong công viên. animal biology nature organism environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà lão, mụ già. An old woman. Ví dụ : "The old ladies at the bingo hall are a group of bats. " Mấy bà lão ở hội trường lô tô là một lũ mụ già lắm điều. age person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy bóng chày. A club made of wood or aluminium used for striking the ball in sports such as baseball, softball and cricket. Ví dụ : "The players chose their bats from the equipment bag before the baseball game. " Trước trận đấu bóng chày, các cầu thủ chọn gậy bóng chày của mình từ túi đựng dụng cụ. sport utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt đánh bóng. A turn at hitting the ball with a bat in a game. Ví dụ : "Each player gets three bats in baseball. " Trong bóng chày, mỗi người chơi được ba lượt đánh bóng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái, chày. The piece of wood on which the spinner places the coins and then uses for throwing them. Ví dụ : "Maria carefully positioned the coins on the bats before spinning them, hoping to win the game. " Maria cẩn thận đặt những đồng xu lên cái chày trước khi quay, hy vọng sẽ thắng trò chơi. utensil game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá phiến sét, đá phiến bitum. Shale or bituminous shale. Ví dụ : "The mine workers carefully extracted the bats from the earth. " Công nhân mỏ cẩn thận khai thác đá phiến sét từ lòng đất. geology material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm bông, bông nhồi. A sheet of cotton used for filling quilts or comfortables; batting. Ví dụ : "My grandmother used bats of soft cotton to fill the handmade quilt she was making for my bed. " Bà tôi dùng tấm bông mềm mại để nhồi vào chiếc chăn bông bà tự tay làm cho giường của tôi. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch vỡ, nửa viên gạch. A part of a brick with one whole end. Ví dụ : "The bricklayer used several bats to fill the small gaps at the edge of the wall. " Người thợ xây đã dùng mấy mảnh gạch vỡ để trám những chỗ hở nhỏ ở mép tường. material part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh, sự đánh. A stroke; a sharp blow. Ví dụ : "The baseball player connected with the ball, sending it soaring after several powerful bats. " Sau vài cú vung chày mạnh mẽ, vận động viên bóng chày đã chạm được vào bóng, khiến nó bay vút lên cao. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh, lượt đánh. A stroke of work. Ví dụ : ""Finishing the project required a few more bats of work, but we were finally done." " Để hoàn thành dự án, chúng tôi cần thêm vài lượt đánh nữa, nhưng cuối cùng chúng tôi đã xong. work achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc độ, vận tốc. Rate of motion; speed. Ví dụ : "The bats used in baseball vary in weight and material, which affects the speed of the ball when hit. " Gậy bóng chày được sử dụng trong môn bóng chày có trọng lượng và chất liệu khác nhau, điều này ảnh hưởng đến tốc độ của bóng khi đánh trúng. physics energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chơi trác táng, cuộc vui trác táng. A spree; a jollification. Ví dụ : "After finishing their exams, the students went on bats, celebrating their hard work with a fun party. " Sau khi thi xong, đám sinh viên đã đi ăn chơi trác táng, mở một bữa tiệc thật vui để ăn mừng những ngày tháng học hành vất vả. entertainment event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình trạng, trạng thái. Manner; rate; condition; state of health. Ví dụ : ""I inquired about the bats of the used car before making a purchase." " Tôi hỏi về tình trạng của chiếc xe cũ trước khi quyết định mua. condition state way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, vụt, nện. To hit with a bat or (figuratively) as if with a bat. Ví dụ : "He batted the ball away with a satisfying thwack." Anh ấy vụt quả bóng đi với một tiếng "tách" nghe rất đã tai. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, cầm chày. To take a turn at hitting a ball with a bat in sports like cricket, baseball and softball, as opposed to fielding. Ví dụ : ""During the baseball game, John bats next after Sarah." " Trong trận bóng chày, sau Sarah thì đến lượt John cầm chày đánh bóng. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, đánh. To strike or swipe as though with a bat. Ví dụ : "The cat batted at the toy." Con mèo vờn đồ chơi bằng cách khua chân đập đập vào nó. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, đập, rung rinh. To flutter Ví dụ : "The butterflies in the garden bats their wings quickly. " Những con bướm trong vườn vỗ cánh nhanh thoăn thoắt. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nháy mắt. To wink. Ví dụ : "He bats his eyelashes at the cute barista to try and get a free coffee. " Anh ta nháy mắt với cô barista dễ thương để cố gắng xin một ly cà phê miễn phí. body action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ cánh, đập cánh. To bate or flutter, as a hawk. Ví dụ : "The injured bird bats its wings weakly, trying to fly. " Con chim bị thương vỗ cánh yếu ớt, cố gắng bay lên. animal action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay lượn, lượn vòng. (usually with 'around' or 'about') To flit quickly from place to place. Ví dụ : "The lost child nervously bats around the crowded market, searching for his mother. " Đứa trẻ bị lạc lo lắng chạy lăng xăng khắp khu chợ đông đúc, tìm kiếm mẹ. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn yên. A packsaddle. Ví dụ : "The farmer used sturdy bats to carry the heavy sacks of grain on his mule's back. " Người nông dân dùng những bàn yên chắc chắn để chở những bao thóc nặng trĩu trên lưng con la của mình. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, mất trí. Mad, insane. Ví dụ : "You must be bats to go out in the cold without a coat on." Chắc mày bị điên mới dám ra ngoài trời lạnh mà không mặc áo khoác. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc