Hình nền cho electress
BeDict Logo

electress

/ɪˈlɛktɹɪs/

Định nghĩa

noun

Nữ cử tri.

Ví dụ :

Là một nữ cử tri, Maria cân nhắc kỹ lưỡng từng ứng cử viên trước khi bỏ phiếu trong cuộc bầu cử địa phương.