Hình nền cho decomposition
BeDict Logo

decomposition

/diːˌkɒmpəˈzɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự phân hủy, sự thối rữa, sự mục nát.

Ví dụ :

Sự phân hủy lá rụng trong vườn đã tạo ra phân bón giàu dinh dưỡng cho hoa.