Hình nền cho emblematic
BeDict Logo

emblematic

/ˌɛmbləˈmatɪk/

Định nghĩa

adjective

Tượng trưng, biểu tượng.

Ví dụ :

"The bald eagle is emblematic of the United States. "
Chim đại bàng đầu trắng là biểu tượng cho nước Mỹ.