adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tượng trưng, biểu tượng. Serving as, or relating to a symbol, emblem or illustration of a type. Ví dụ : "The bald eagle is emblematic of the United States. " Chim đại bàng đầu trắng là biểu tượng cho nước Mỹ. sign character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu biểu, tượng trưng. Typical. Ví dụ : "The student's messy desk was emblematic of his disorganized approach to his schoolwork. " Cái bàn bừa bộn của cậu học sinh đó là một hình ảnh tiêu biểu cho cách làm bài vở thiếu tổ chức của cậu. sign style character culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc