Hình nền cho stylized
BeDict Logo

stylized

/ˈstaɪ.ə.laɪzd/

Định nghĩa

verb

Cách điệu, tạo phong cách.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã cách điệu bức chân dung, tạo cho nó một vẻ ngoài hình học hiện đại thay vì vẻ ngoài thực tế.
verb

Ví dụ :

Người họa sĩ đã cách điệu bức chân dung, tập trung vào chiếc mũi đặc trưng của người mẫu và bỏ qua những khuyết điểm nhỏ trên da.
adjective

Ví dụ :

Biểu tượng của hành tinh sao Hỏa là hình ảnh cách điệu từ chiếc khiên và ngọn giáo của thần chiến tranh Mars.