Hình nền cho enactment
BeDict Logo

enactment

/ɪˈnæktmənt/ /ɛˈnæktmənt/

Định nghĩa

noun

Ban hành, sự ban hành.

Ví dụ :

Việc ban hành nội quy trường học mới đã gây ra một chút bối rối lúc ban đầu.