Hình nền cho encased
BeDict Logo

encased

/ɪnˈkeɪst/ /ɛnˈkeɪst/

Định nghĩa

verb

Bọc, bao bọc, bao kín.

Ví dụ :

Con tem quý giá được bọc kín trong một lớp vỏ nhựa bảo vệ để tránh bị hư hại.