noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay áo The part of a garment that covers the arm. Ví dụ : "My brother rolled up the sleeves of his shirt before starting to work in the garden. " Anh trai tôi xắn tay áo sơ mi lên trước khi bắt đầu làm vườn. appearance wear part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống bọc, vỏ bọc. A (usually tubular) covering or lining to protect a piece of machinery etc. Ví dụ : "The machine's worn sleeve needed replacing to prevent further damage. " Ống bọc của máy đã bị mòn, cần phải thay thế để tránh hư hỏng thêm. machine part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo bọc, vỏ bọc. A protective jacket or case, especially for a record, containing art and information about the contents; also the analogous leaflet found in a packaged CD. Ví dụ : "The record album came with a colorful sleeve that showed pictures of the band. " Album nhạc đi kèm một áo bọc đĩa đầy màu sắc, trên đó in hình các thành viên ban nhạc. art music media entertainment item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay áo kín hình xăm. A tattoo covering the whole arm. Ví dụ : "My brother has a full-arm sleeve tattoo of a dragon. " Anh trai tôi có một hình xăm tay áo kín hình rồng. appearance art body style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Eo biển A narrow channel of water. Ví dụ : "The hikers followed the narrow sleeve of the river through the canyon. " Đoàn leo núi đi dọc theo eo biển hẹp của dòng sông xuyên qua hẻm núi. geography nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợi xe, sợi chưa se. Sleave; untwisted thread. Ví dụ : "The weaver carefully separated the sleeve of thread before starting the tapestry. " Người thợ dệt cẩn thận tách các sợi xe chưa se trước khi bắt đầu dệt tấm thảm. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống tay bia, ly bia lớn. A serving of beer measuring between 14 and 16 ounces. Ví dụ : "He ordered a sleeve of beer at the pub. " Anh ấy gọi một ly bia lớn ở quán rượu. drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc, ống đựng. A long, cylindrical plastic bag of cookies or crackers. Ví dụ : "My sister bought a large sleeve of chocolate chip cookies for the school bake sale. " Chị tôi mua một bọc lớn bánh quy sô cô la chip để bán gây quỹ ở trường. food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống nối dây điện, măng sông điện. A double tube of copper into which the ends of bare wires are pushed so that when the tube is twisted an electrical connection is made. The joint thus made is called a McIntire joint. Ví dụ : "The electrician used a sleeve to connect the wires for the new classroom's lights. " Để đấu nối dây điện cho hệ thống đèn của phòng học mới, thợ điện đã dùng măng sông điện để nối các dây lại với nhau. technology electronics utility electric machine device technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp tay áo, gắn tay áo. To fit a sleeve to Ví dụ : "The tailor is sleeveing a new jacket with a special design. " Người thợ may đang lắp tay áo có thiết kế đặc biệt vào chiếc áo khoác mới. wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấu trong tay áo, giấu nghề. (magic tricks) To hide something up one's sleeve. Ví dụ : "The magician was known to sleeve the winning lottery ticket, keeping it hidden until the big reveal. " Người ảo thuật gia đó nổi tiếng với việc giấu vé số trúng thưởng trong tay áo, giữ kín nó cho đến màn công bố hoành tráng. entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc