verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao trùm, nhấn chìm, vùi dập. To overwhelm. Ví dụ : "The student felt engulfed by the amount of homework over the weekend. " Cuối tuần, học sinh đó cảm thấy bị nhấn chìm bởi lượng bài tập về nhà quá nhiều. action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao trùm, nhấn chìm, vùi lấp. To surround; to cover. Ví dụ : "Only Noah and his family survived when the Flood engulfed the world." Chỉ có Noah và gia đình ông sống sót khi trận Đại Hồng Thủy nhấn chìm cả thế giới. environment disaster nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn chìm. To cast into a gulf. Ví dụ : "The rising floodwaters engulfed the small town, leaving many homes submerged. " Nước lũ dâng cao nhấn chìm thị trấn nhỏ, khiến nhiều ngôi nhà bị ngập dưới nước. disaster environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc