verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chìm, bị nhấn chìm, lặn. To sink out of sight. Ví dụ : "The submarine submerged in the water." Tàu ngầm đã lặn xuống dưới nước. environment nature ocean disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn chìm, dìm, ngâm. To put into a liquid; to immerse; to plunge into and keep in. Ví dụ : "In films many people are murdered by being submerged in swimming pools." Trong phim, nhiều người bị giết bằng cách bị dìm xuống hồ bơi cho đến chết. action environment nautical nature geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nhấn chìm, ngập, bị vùi dập. To be engulfed in or overwhelmed by something. Ví dụ : "Because of the death of his father, he is submerged in sorrow." Vì sự ra đi của cha, anh ấy đang chìm đắm trong nỗi đau buồn. environment disaster ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nhấn chìm, ngập nước. Underwater Ví dụ : "Jimmy was completely submerged when he was snorkeling." Khi lặn bằng ống thở, Jimmy bị ngập hoàn toàn dưới nước. nature environment geography ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chìm, ngập nước. Below the surface of a liquid Ví dụ : "The submerged rocks made the river crossing dangerous. " Những tảng đá chìm dưới nước khiến việc băng qua sông trở nên nguy hiểm. nature ocean environment nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị che khuất, ẩn. Hidden Ví dụ : "The problem was completely submerged in paperwork, making it difficult to find. " Vấn đề đã hoàn toàn bị che khuất trong đống giấy tờ, khiến cho việc tìm ra nó trở nên khó khăn. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập, chìm ngập, túng thiếu. Poor, impoverished Ví dụ : "The family was submerged in poverty, struggling to afford basic necessities. " Gia đình đó chìm ngập trong cảnh nghèo khó, phải vật lộn để có đủ những nhu yếu phẩm cơ bản. economy society finance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc