Hình nền cho enjoined
BeDict Logo

enjoined

/ɪnˈdʒɔɪnd/ /ɛnˈdʒɔɪnd/

Định nghĩa

verb

Ra lệnh, truyền lệnh, chỉ thị.

Ví dụ :

Thẩm phán đã ra lệnh cho công ty ngừng bán sản phẩm cho đến khi có điều tra thêm.