Hình nền cho enrobe
BeDict Logo

enrobe

/ɪnˈroʊb/ /ɛnˈroʊb/

Định nghĩa

verb

Mặc, khoác, bao phủ.

Ví dụ :

Nữ hoàng khoác lên người hoàng tử trẻ tuổi một chiếc áo choàng vàng lộng lẫy cho buổi lễ.