verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, khoác, bao phủ. To invest or adorn with a robe or vestment; to attire. Ví dụ : "The queen enrobes the young prince in a beautiful golden robe for the ceremony. " Nữ hoàng khoác lên người hoàng tử trẻ tuổi một chiếc áo choàng vàng lộng lẫy cho buổi lễ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao phủ, phủ lên. To coat or cover. Ví dụ : "The baker will enrobe the cake with a thick layer of frosting. " Người thợ làm bánh sẽ phủ một lớp kem dày lên toàn bộ chiếc bánh. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc