Hình nền cho enrobes
BeDict Logo

enrobes

/ɪnˈroʊbz/ /ɛnˈroʊbz/

Định nghĩa

verb

Mặc, khoác, bao phủ.

Ví dụ :

Vị linh mục khoác lên mình áo lễ trắng trước buổi hành lễ.