adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm được, có thể đếm được. Capable of being enumerated; countable. Ví dụ : "The books in the library are enumerable, so we can easily keep track of how many there are. " Sách trong thư viện là đếm được, vì vậy chúng ta có thể dễ dàng theo dõi số lượng sách có bao nhiêu. math statistics number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc