verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước tính, ước lượng, phỏng đoán. To calculate roughly, often from imperfect data. Ví dụ : "Estimating the groceries' cost before reaching the checkout helps me stay within my budget. " Ước tính sơ bộ giá tiền các món đồ tạp hóa trước khi ra quầy thanh toán giúp tôi chi tiêu không vượt quá ngân sách. math business statistics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước tính, ước lượng, định giá. To judge and form an opinion of the value of, from imperfect data. Ví dụ : "Estimating the cost of the groceries before going to the checkout helps me stay within my budget. " Ước tính sơ bộ chi phí mua đồ ăn trước khi ra quầy thanh toán giúp tôi không bị vượt quá ngân sách. value business economy finance statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc