Hình nền cho estimating
BeDict Logo

estimating

/ˈɛstɪmeɪtɪŋ/ /ˈɛstəmətɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ước tính, ước lượng, phỏng đoán.

Ví dụ :

Ước tính sơ bộ giá tiền các món đồ tạp hóa trước khi ra quầy thanh toán giúp tôi chi tiêu không vượt quá ngân sách.