BeDict Logo

imperfect

/ɪmˈpɜːrfɪkt/ /ˌɪmpərˈfɛkt/
Hình ảnh minh họa cho imperfect: Thì chưa hoàn thành, thể chưa hoàn thành.
 - Image 1
imperfect: Thì chưa hoàn thành, thể chưa hoàn thành.
 - Thumbnail 1
imperfect: Thì chưa hoàn thành, thể chưa hoàn thành.
 - Thumbnail 2
noun

Thì chưa hoàn thành, thể chưa hoàn thành.

Giáo viên tiếng Tây Ban Nha giải thích sự khác biệt giữa thì preterite (thì quá khứ đơn) và imperfect (thì chưa hoàn thành), nhấn mạnh rằng thì chưa hoàn thành dùng để miêu tả những hành động đang diễn ra trong quá khứ.

Hình ảnh minh họa cho imperfect: Không hoàn hảo, chưa hoàn thiện.
adjective

Không hoàn hảo, chưa hoàn thiện.

Việc phân loại các loài người vượn cổ thường chưa hoàn thiện, vì các nhà khoa học dự đoán sẽ tìm thấy thêm bằng chứng cho thấy nhiều nguồn gốc tiến hóa khác nhau.