Hình nền cho imperfect
BeDict Logo

imperfect

/ɪmˈpɜːrfɪkt/ /ˌɪmpərˈfɛkt/

Định nghĩa

noun

Khuyết điểm nhỏ, vật không hoàn hảo.

Ví dụ :

Bài luận của học sinh này có vài khuyết điểm nhỏ, nhưng nhìn chung thì viết rất tốt.
noun

Thì chưa hoàn thành, thể chưa hoàn thành.

Ví dụ :

Giáo viên tiếng Tây Ban Nha giải thích sự khác biệt giữa thì preterite (thì quá khứ đơn) và imperfect (thì chưa hoàn thành), nhấn mạnh rằng thì chưa hoàn thành dùng để miêu tả những hành động đang diễn ra trong quá khứ.
adjective

Không hoàn hảo, khiếm khuyết.

Ví dụ :

"My presentation was imperfect; I missed a few key points. "
Bài thuyết trình của tôi không hoàn hảo; tôi đã bỏ lỡ một vài điểm quan trọng.
adjective

Không hoàn hảo, chưa hoàn thiện.

Ví dụ :

Việc phân loại các loài người vượn cổ thường chưa hoàn thiện, vì các nhà khoa học dự đoán sẽ tìm thấy thêm bằng chứng cho thấy nhiều nguồn gốc tiến hóa khác nhau.