BeDict Logo

aggravate

/ˈæɡ.ɹə.veɪ̯t/
Hình ảnh minh họa cho aggravate: Làm tăng thêm, chồng chất, đè nặng.
verb

Làm tăng thêm, chồng chất, đè nặng.

Giáo viên làm tăng thêm gánh nặng học tập của học sinh bằng cách giao thêm bài tập về nhà, vốn đã chồng chất lên chương trình học vốn đã rất nặng.