verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trầm trọng thêm, làm tệ hơn, tăng nặng. To make (an offence) worse or more severe; to increase in offensiveness or heinousness. Ví dụ : "Lying to the police will only aggravate the situation. " Nói dối với cảnh sát chỉ làm trầm trọng thêm tình hình thôi. law action negative condition toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trầm trọng thêm, làm tệ hơn. (by extension) To make worse; to exacerbate. Ví dụ : "Running with a sprained ankle will only aggravate the injury. " Chạy bộ khi bị bong gân mắt cá chân chỉ làm cho vết thương thêm trầm trọng thôi. condition action medicine toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, thổi phồng. To give extra weight or intensity to; to exaggerate, to magnify. Ví dụ : "He aggravated the story." Anh ta thổi phồng câu chuyện lên. condition medicine action toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tăng thêm, chồng chất, đè nặng. To pile or heap (something heavy or onerous) on or upon someone. Ví dụ : "The teacher aggravated the students' workload by assigning extra homework on top of the already demanding curriculum. " Giáo viên làm tăng thêm gánh nặng học tập của học sinh bằng cách giao thêm bài tập về nhà, vốn đã chồng chất lên chương trình học vốn đã rất nặng. action condition toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trầm trọng thêm, chọc tức, làm bực mình. To exasperate; to provoke or irritate. Ví dụ : "The noisy children in the park were aggravating my headache. " Bọn trẻ ồn ào trong công viên làm cái đau đầu của tôi thêm bực mình. attitude action emotion toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc