BeDict Logo

exasperate

/ɪɡˈzæsp(ə)ɹeɪt/
Hình ảnh minh họa cho exasperate: Làm phát cáu, chọc tức, làm bực mình.
 - Image 1
exasperate: Làm phát cáu, chọc tức, làm bực mình.
 - Thumbnail 1
exasperate: Làm phát cáu, chọc tức, làm bực mình.
 - Thumbnail 2
verb

Làm phát cáu, chọc tức, làm bực mình.

Tiếng ồn ào liên tục từ công trường xây dựng bên cạnh làm cho cả gia đình phát cáu, khiến họ không thể nào tập trung làm việc và học hành được.