Hình nền cho exasperate
BeDict Logo

exasperate

/ɪɡˈzæsp(ə)ɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Làm phát cáu, chọc tức, làm bực mình.

Ví dụ :

Tiếng ồn ào liên tục từ công trường xây dựng bên cạnh làm cho cả gia đình phát cáu, khiến họ không thể nào tập trung làm việc và học hành được.