adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, mang tính loại trừ. Acting to exclude something Ví dụ : "Social groups are often exclusionary." Các nhóm xã hội thường có xu hướng hoạt động theo kiểu loại trừ người ngoài. group society politics attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc