Hình nền cho exclusionary
BeDict Logo

exclusionary

/ɪkˈskluʒəˌneri/ /ɛkˈskluʒəˌneri/

Định nghĩa

adjective

Loại trừ, mang tính loại trừ.

Ví dụ :

"Social groups are often exclusionary."
Các nhóm xã hội thường có xu hướng hoạt động theo kiểu loại trừ người ngoài.