verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thích cặn kẽ, trình bày chi tiết, thuyết minh. To set out the meaning of; to explain or discuss at length Ví dụ : "The teacher expounded on the causes of World War I for the entire class period. " Giáo viên đã trình bày chi tiết về các nguyên nhân của Thế Chiến I trong suốt cả tiết học. language communication writing education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thích, trình bày, giảng giải. To make a statement, especially at length. Ví dụ : "He expounded often on the dangers of the imperial presidency." Ông ấy thường trình bày rất dài dòng về những mối nguy hiểm của chế độ tổng thống chuyên quyền. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc