Hình nền cho presidency
BeDict Logo

presidency

/ˈpɹezɪdənsi/

Định nghĩa

noun

Chức tổng thống, nhiệm kỳ tổng thống.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm lãnh đạo đảng, cuối cùng bà ấy cũng lên đến chức tổng thống.
noun

Ví dụ :

Các sáng kiến của Phủ Tổng thống nhằm cải thiện giáo dục công đã được thảo luận rộng rãi trên các phương tiện truyền thông.