noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại cảnh. Exterior (describing the location of a shot in a film script, etc.) Ví dụ : "EXT. COFFEE SHOP - DAY " Ngoại. QUÁN CÀ PHÊ - BAN NGÀY media writing entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần mở rộng, số máy lẻ. Extension Ví dụ : "My phone number is 555-123-4567, ext. 101. " Số điện thoại của tôi là 555-123-4567, số máy lẻ 101. part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc