adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, nhiệt thành, sốt sắng. Like a zealot; with zealotry. Ví dụ : "She zealously defended her research findings, passionately arguing against any criticism. " Cô ấy nhiệt thành bảo vệ những phát hiện nghiên cứu của mình, say sưa tranh luận chống lại mọi lời chỉ trích. attitude character quality value moral religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc