Hình nền cho zealously
BeDict Logo

zealously

/ˈzɛləsli/ /ˈziləsli/

Định nghĩa

adverb

Hăng hái, nhiệt thành, sốt sắng.

Ví dụ :

Cô ấy nhiệt thành bảo vệ những phát hiện nghiên cứu của mình, say sưa tranh luận chống lại mọi lời chỉ trích.