BeDict Logo

slogans

/ˈsləʊɡ(ə)ns/ /ˈsloʊɡəns/
Hình ảnh minh họa cho slogans: Khẩu hiệu, phương châm quảng cáo.
 - Image 1
slogans: Khẩu hiệu, phương châm quảng cáo.
 - Thumbnail 1
slogans: Khẩu hiệu, phương châm quảng cáo.
 - Thumbnail 2
noun

Khẩu hiệu, phương châm quảng cáo.

Chiến dịch chính trị đó đã sử dụng những khẩu hiệu dễ nhớ, ví dụ như "Một tương lai tươi sáng hơn cho tất cả mọi người," để thu hút cử tri.

Hình ảnh minh họa cho slogans: Khẩu hiệu chiến đấu, tiếng hô xung trận.
noun

Khẩu hiệu chiến đấu, tiếng hô xung trận.

Trong các trận chiến giữa các клаn, người Scotland vùng cao xông vào chiến đấu, hô vang khẩu hiệu chiến đấu của gia tộc mình, những tiếng hô mạnh mẽ nhằm khích lệ tinh thần chiến binh và đe dọa kẻ thù.