Hình nền cho findings
BeDict Logo

findings

/ˈfaɪndɪŋz/

Định nghĩa

noun

Phát hiện, kết quả, khám phá.

Ví dụ :

Bác sĩ đã giải thích những kết quả từ xét nghiệm máu của tôi trong buổi hẹn khám.
noun

Vật liệu, phụ liệu (giày dép).

Ví dụ :

Ông thợ đóng giày già cẩn thận sắp xếp các vật liệu, phụ liệu giày dép của mình, như da vụn, đinh và chỉ, vào những hộp có dán nhãn rõ ràng.