verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ mộng, Ảo tưởng. To indulge in fantasy; to imagine things only possible in fantasy. Ví dụ : "I fantasized about my ideal date." Tôi mơ mộng về buổi hẹn hò lý tưởng của mình. mind action entertainment human being possibility tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ mộng, Ảo tưởng. To portray in the mind, using fantasy. Ví dụ : "While waiting for the bus, Maria was fantasizing about winning the lottery and buying a new house. " Trong lúc chờ xe buýt, Maria mơ mộng về việc trúng số độc đắc và mua một căn nhà mới. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc