Hình nền cho fantasizing
BeDict Logo

fantasizing

/ˈfæntəˌsaɪzɪŋ/ /ˈfæntəˌsɪsaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mơ mộng, Ảo tưởng.

Ví dụ :

Tôi mơ mộng về buổi hẹn hò lý tưởng của mình.