adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dữ dội, hung dữ, tàn bạo. In a ferocious manner, particularly violent and aggressive. Ví dụ : "The dog ferociously guarded its food bowl, snapping at anyone who came too close. " Con chó canh bát thức ăn một cách hung dữ, sẵn sàng táp bất cứ ai đến quá gần. character action animal war inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dữ dội, hung dữ, khốc liệt. Intensely or extremely. Ví dụ : "a ferociously fast pace" Nhịp độ nhanh một cách kinh khủng. action way attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc