Hình nền cho ferociously
BeDict Logo

ferociously

/fəˈroʊʃəsli/ /fəˈrɑːʃəsli/

Định nghĩa

adverb

Dữ dội, hung dữ, tàn bạo.

Ví dụ :

Con chó canh bát thức ăn một cách hung dữ, sẵn sàng táp bất cứ ai đến quá gần.