Hình nền cho flinging
BeDict Logo

flinging

/ˈflɪŋɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xông, lao, vồ.

Ví dụ :

Thấy xe buýt bắt đầu rời đi, maria bắt đầu lao xuống phố, hy vọng đuổi kịp nó.