Hình nền cho filibustered
BeDict Logo

filibustered

/ˌfɪlɪˈbʌstərd/

Định nghĩa

verb

Tham gia vào hành động quân sự tư nhân ở nước ngoài.

Ví dụ :

Trong thời kỳ bất ổn chính trị, một số lính đánh thuê nước ngoài đã tham gia vào các hoạt động quân sự tư nhân ở nước láng giềng, với hy vọng gây ảnh hưởng đến kết quả của cuộc xung đột.
verb

Kéo dài thời gian, trì hoãn bằng thủ đoạn.

To use obstructionist tactics in a legislative body.

Ví dụ :

Ông thượng nghị sĩ đã dùng thủ đoạn kéo dài thời gian bằng cách phát biểu liên tục hơn 24 tiếng để trì hoãn cuộc bỏ phiếu về dự luật đó.