Hình nền cho follicle
BeDict Logo

follicle

/ˈfɑlɪkəl/ /ˈfɑlɪk(ə)l/

Định nghĩa

noun

Nang, túi.

A small cavity or sac, such as a hair follicle.

Ví dụ :

Bác sĩ da liễu giải thích rằng vùng da đỏ xung quanh các nang lông là dấu hiệu của viêm nhiễm.