Hình nền cho fop
BeDict Logo

fop

/fɒp/

Định nghĩa

noun

Công tử bột, kẻ ăn diện.

Ví dụ :

Trước buổi khiêu vũ ở trường, anh ta dành hàng giờ để chải chuốt tóc tai và chọn bộ quần áo hoàn hảo, cư xử như một thằng công tử bột chính hiệu.