Hình nền cho dandy
BeDict Logo

dandy

/ˈdændi/

Định nghĩa

noun

Công tử bột, người ăn diện, bảnh bao.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới, một anh chàng công tử bột đích thực, lúc nào cũng đến trường với vẻ ngoài bảnh bao không chê vào đâu được.
adjective

Bảnh bao, điệu đà.

Like a dandy, foppish.

Ví dụ :

Anh ta trông khá bảnh bao và điệu đà trong bộ vest được may đo hoàn hảo và đôi giày bóng loáng khi đi phỏng vấn, mặc dù văn hóa công ty đó rất thoải mái.