noun🔗ShareCông tử bột, người ăn diện, bảnh bao. A man very concerned about his clothes and his appearance."The new student, a real dandy, always arrived at school impeccably dressed. "Cậu học sinh mới, một anh chàng công tử bột đích thực, lúc nào cũng đến trường với vẻ ngoài bảnh bao không chê vào đâu được.appearancepersonstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThuyền dandy, buồm dandy. A yawl, or a small after-sail on a yawl."The sailboat had a small dandy that caught the wind beautifully. "Chiếc thuyền buồm đó có một buồm dandy nhỏ, đón gió rất đẹp.nauticalsailingvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCông tử bột, người ăn diện. A dandy roller."My brother, a real dandy roller, always has the newest, coolest skateboard. "Anh trai tôi, đúng là một tay công tử bột/người ăn diện, lúc nào cũng có ván trượt mới nhất và ngầu nhất.machinepartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBảnh bao, điệu đà. Like a dandy, foppish."He looked rather dandy in his perfectly tailored suit and shiny shoes for the job interview, even though the company culture was very casual. "Anh ta trông khá bảnh bao và điệu đà trong bộ vest được may đo hoàn hảo và đôi giày bóng loáng khi đi phỏng vấn, mặc dù văn hóa công ty đó rất thoải mái.appearancestylecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBảnh, bảnh bao, lịch sự, chỉn chu. Very good; better than expected but not as good as could be."The presentation was dandy, well-organized and interesting, but some of the visuals could have been more impactful. "Bài thuyết trình khá ổn, được tổ chức tốt và thú vị, nhưng một vài hình ảnh minh họa có thể ấn tượng hơn nữa.qualitystyleattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTuyệt vời, hạng nhất. Excellent; first-rate."What a dandy little laptop you have."Cái laptop nhỏ của bạn tuyệt vời hạng nhất đấy.qualitystyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc