BeDict Logo

grooming

/ˈɡɹuːmɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho grooming: Dụ dỗ, lôi kéo, làm quen để xâm hại.
 - Image 1
grooming: Dụ dỗ, lôi kéo, làm quen để xâm hại.
 - Thumbnail 1
grooming: Dụ dỗ, lôi kéo, làm quen để xâm hại.
 - Thumbnail 2
verb

Tên yêu râu xanh đó đang dụ dỗ cô bé ở trường, cố gắng lấy lòng tin của em để sau này có thể lợi dụng.

Hình ảnh minh họa cho grooming: Sắp xếp thứ tự ưu tiên, xem xét và sắp xếp thứ tự.
verb

Sắp xếp thứ tự ưu tiên, xem xét và sắp xếp thứ tự.

Đội đang xem xét và sắp xếp thứ tự ưu tiên cho các mục trong backlog dự án để tập trung vào những tính năng quan trọng nhất trước.

Hình ảnh minh họa cho grooming: Sàng lọc backlog, Tinh chỉnh backlog.
noun

Sàng lọc backlog, Tinh chỉnh backlog.

Sáng nay cả đội dành thời gian tinh chỉnh backlog dự án, quyết định những nhiệm vụ nào quan trọng nhất cần thực hiện tiếp theo.