verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải chuốt, chỉnh trang. To attend to one's appearance and clothing. Ví dụ : "He spends a lot of time grooming himself before going to work each morning. " Anh ấy dành rất nhiều thời gian để chải chuốt, chỉnh trang vẻ ngoài trước khi đi làm mỗi sáng. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải lông, chăm sóc lông. To care for (horses or other animals) by brushing and cleaning them. Ví dụ : "The farmer was grooming his horses before the race. " Người nông dân đang chải lông và chăm sóc ngựa của mình trước cuộc đua. animal action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuẩn bị, đào tạo, bồi dưỡng. To prepare (someone) for election or appointment. Ví dụ : "The committee is grooming a new candidate for the student council presidency. " Ủy ban đang bồi dưỡng một ứng cử viên mới cho chức chủ tịch hội sinh viên. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuẩn bị, làm phẳng tuyết. To prepare (a ski slope) for skiers by packing down the snow. Ví dụ : "The ski resort workers are grooming the slopes every morning before opening. " Mỗi buổi sáng, nhân viên khu trượt tuyết đều làm phẳng tuyết trên các đường trượt trước khi mở cửa đón khách. sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, lôi kéo, làm quen để xâm hại. To attempt to gain the trust of (somebody, especially a minor) with the intention of subjecting them to abusive or exploitative behaviour such as sexual abuse or human trafficking. Ví dụ : "The predator was grooming the young girl at school, trying to win her trust so he could later take advantage of her. " Tên yêu râu xanh đó đang dụ dỗ cô bé ở trường, cố gắng lấy lòng tin của em để sau này có thể lợi dụng. human inhuman moral society sex law internet action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp thứ tự ưu tiên, xem xét và sắp xếp thứ tự. In agile software development, to review and prioritize the items in the development backlog. Ví dụ : "The team is grooming the project backlog to focus on the most important features first. " Đội đang xem xét và sắp xếp thứ tự ưu tiên cho các mục trong backlog dự án để tập trung vào những tính năng quan trọng nhất trước. computing technology business job process organization work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải chuốt, sự chăm sóc vẻ ngoài. Care for one's personal appearance, hygiene, and clothing. Ví dụ : "Before the school dance, Sarah spent a lot of time on her grooming. " Trước buổi khiêu vũ ở trường, Sarah đã dành rất nhiều thời gian cho việc chải chuốt vẻ ngoài của mình. appearance body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải chuốt lông, bắt chấy rận. The practice of primates picking through the hair of others, looking for insects etc. Ví dụ : "The chimpanzee's grooming of its young is a way to strengthen their bond. " Việc tinh tinh chải chuốt lông và bắt chấy rận cho con là một cách để củng cố tình cảm giữa chúng. animal biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rèn luyện, bồi dưỡng, đào tạo. The act of teaching someone, often for advancement at work. Ví dụ : "The company invested heavily in grooming promising employees for leadership roles. " Công ty đã đầu tư mạnh vào việc rèn luyện những nhân viên tiềm năng cho các vị trí lãnh đạo. job business education organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải lông, chăm sóc lông. Caring for horses or other animals by brushing and cleaning them. Ví dụ : "The horse's grooming is essential for its health and appearance. " Việc chải lông và chăm sóc lông ngựa rất quan trọng cho sức khỏe và vẻ ngoài của nó. animal appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, lôi kéo (trẻ vị thành niên) với mục đích xâm hại tình dục. The act of attempting to gain the trust of a minor with the intention of having a sexual relationship with him or her. sex human moral law society inhuman action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàng lọc backlog, Tinh chỉnh backlog. In agile software development, the reviewing and prioritization of items in the development backlog. Ví dụ : "The team spent the morning grooming the project backlog, deciding which tasks were most important to tackle next. " Sáng nay cả đội dành thời gian tinh chỉnh backlog dự án, quyết định những nhiệm vụ nào quan trọng nhất cần thực hiện tiếp theo. computing technology business job organization internet system process work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc