Hình nền cho grooming
BeDict Logo

grooming

/ˈɡɹuːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chải chuốt, chỉnh trang.

Ví dụ :

Anh ấy dành rất nhiều thời gian để chải chuốt, chỉnh trang vẻ ngoài trước khi đi làm mỗi sáng.
verb

Ví dụ :

Tên yêu râu xanh đó đang dụ dỗ cô bé ở trường, cố gắng lấy lòng tin của em để sau này có thể lợi dụng.
verb

Sắp xếp thứ tự ưu tiên, xem xét và sắp xếp thứ tự.

Ví dụ :

Đội đang xem xét và sắp xếp thứ tự ưu tiên cho các mục trong backlog dự án để tập trung vào những tính năng quan trọng nhất trước.
noun

Ví dụ :

Sáng nay cả đội dành thời gian tinh chỉnh backlog dự án, quyết định những nhiệm vụ nào quan trọng nhất cần thực hiện tiếp theo.