

formaldehyde
Định nghĩa
Từ liên quan
applications noun
/ˌæplɪˈkeɪʃənz/
Ứng dụng, sự bôi, sự thoa.
colourless adjective
/ˈkʌlə(ɹ).ləs/
Không màu, nhạt màu.
"The water from the well was surprisingly colourless, almost like air. "
Nước từ giếng lên thật bất ngờ là không màu, gần như trong suốt như không khí vậy.
industrial noun
/ɪnˈdʌstɹɪəl/
Công nhân công nghiệp.
"My grandfather was a skilled industrial during the 1950s. "
Ông nội tôi là một công nhân công nghiệp lành nghề vào những năm 1950.