adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt lành, may mắn, điềm lành. Of good omen; indicating future success. Ví dụ : "The bright sunshine on the first day of school felt like an auspicious sign for a good year. " Ánh nắng rực rỡ vào ngày đầu tiên đi học tạo cảm giác như một điềm lành cho một năm học tốt đẹp. astrology religion philosophy future achievement sign value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn, tốt lành, điềm lành. Conducive to success. Ví dụ : "This is an auspicious day." Hôm nay là một ngày tốt lành, báo hiệu nhiều điều may mắn. attitude quality value achievement philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn, tốt lành, thịnh vượng. Marked by success; prosperous. Ví dụ : "The company's first quarter earnings report was auspicious, suggesting a successful year ahead. " Báo cáo thu nhập quý đầu tiên của công ty rất tốt lành, cho thấy một năm thịnh vượng đang chờ đợi phía trước. achievement business value quality finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc