Hình nền cho funning
BeDict Logo

funning

/ˈfʌnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trêu chọc, chế nhạo, giễu cợt.

Ví dụ :

"My brother was funning me about my new haircut, saying it looked like a bird's nest. "
Anh trai tôi trêu chọc kiểu tóc mới của tôi, bảo trông như tổ chim vậy.