verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, cung cấp nội thất. To provide a place with furniture, or other equipment. Ví dụ : "The school furnishes each classroom with desks and chairs. " Trường học trang bị bàn ghế cho mỗi phòng học. property utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, trang bị. To supply or give (something). Ví dụ : "The school library furnishes students with books and computers for research. " Thư viện trường học cung cấp cho học sinh sách và máy tính để phục vụ việc nghiên cứu. utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, trang bị, cấp cho. To supply (somebody) with something. Ví dụ : "The school furnishes all students with textbooks and notebooks. " Trường học cung cấp cho tất cả học sinh sách giáo khoa và vở. utility item service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc