Hình nền cho gastight
BeDict Logo

gastight

/ˈɡæstaɪt/

Định nghĩa

adjective

Kín khí, không thấm khí.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm niêm phong cẩn thận cái bình chứa để đảm bảo nó kín khí, ngăn chặn mọi khí độc hại thoát ra ngoài.