adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thấm được, không thấm nước. Impossible to permeate. Ví dụ : "The rain jacket is made of an impermeable material, so you won't get wet even in a heavy downpour. " Áo mưa này được làm từ chất liệu không thấm nước, nên bạn sẽ không bị ướt ngay cả khi mưa lớn. material science technical chemistry physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thấm nước, kín nước. Not allowing passage, especially of liquids; waterproof. Ví dụ : "The raincoat is made of impermeable material, so the rain can't get through and I stay dry. " Áo mưa này được làm từ vật liệu không thấm nước, nên mưa không thể lọt qua và tôi luôn khô ráo. material science environment technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc