adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẻo, giống thạch. Jelly-like. Ví dụ : "The leftover chicken soup had a gelatinous layer on top after being in the refrigerator overnight. " Sau một đêm trong tủ lạnh, lớp trên cùng của món súp gà thừa bị đông lại, dẻo dẻo giống như thạch. material substance appearance food chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có chất gelatin, như thạch. Of or referring to gelatin. Ví dụ : "The dessert was a delicious, translucent, gelatinous pudding. " Món tráng miệng là một loại bánh pudding ngon tuyệt, trong veo và có độ dẻo như thạch. substance material food chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc