Hình nền cho gelatinous
BeDict Logo

gelatinous

/dʒəˈlætənəs/ /dʒəˈlætnəs/

Định nghĩa

adjective

Dẻo, giống thạch.

Ví dụ :

Sau một đêm trong tủ lạnh, lớp trên cùng của món súp gà thừa bị đông lại, dẻo dẻo giống như thạch.