adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổng lồ, phi thường, vĩ đại. Very large. Ví dụ : "The inflatable bounce house in the park was gigantic. " Cái nhà phao nhún ở công viên to khổng lồ luôn. amount quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổng lồ, phi thường, vĩ đại. In the manner of a giant. Ví dụ : "The gigantic textbook was so heavy, it felt like carrying a giant on my back. " Quyển sách giáo khoa khổng lồ nặng đến nỗi, tôi cảm thấy như đang cõng một người khổng lồ trên lưng vậy. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc