Hình nền cho trajectory
BeDict Logo

trajectory

/tɹəˈdʒɛktəɹɪ/

Định nghĩa

noun

Quỹ đạo, đường đi, lộ trình.

Ví dụ :

"The trajectory of the ball as it flew through the air was a beautiful arc. "
Quỹ đạo bay của quả bóng khi nó bay trên không trung tạo thành một đường cong rất đẹp.