BeDict Logo

glugs

/ɡlʌɡz/
Hình ảnh minh họa cho glugs: Tiếng ọc ọc, tiếng rót ồng ộc.
noun

Tiếng ọc ọc, tiếng rót ồng ộc.

Đứa bé đói bụng chờ đợi sốt ruột nên mẹ nhanh chóng rót sữa cho bé; tiếng "ọc ọc" sữa từ bình sữa rót ra vang vọng cả căn phòng yên tĩnh.