Hình nền cho scoff
BeDict Logo

scoff

/skɒf/ /skɔːf/

Định nghĩa

noun

Chế nhạo, sự nhạo báng, lời chế giễu.

Ví dụ :

Cái nhếch mép chế nhạo của giáo viên khi nghe câu hỏi của học sinh khiến em học sinh đó cảm thấy xấu hổ.
noun

Đồ ăn, thức ăn.

Ví dụ :

Đồ ăn ngon miệng do đầu bếp làm ra đã được tất cả thực khách khen ngợi.