noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, sự nhạo báng, lời chế giễu. Derision; ridicule; a derisive or mocking expression of scorn, contempt, or reproach. Ví dụ : "The teacher's scoff at her student's question made the student feel embarrassed. " Cái nhếch mép chế nhạo của giáo viên khi nghe câu hỏi của học sinh khiến em học sinh đó cảm thấy xấu hổ. attitude emotion character language communication word mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chế nhạo, trò cười, vật đáng khinh. An object of scorn, mockery, or derision. Ví dụ : "The teacher's poor performance was a constant scoff among the students. " Màn thể hiện kém cỏi của thầy giáo là trò cười không ngớt của đám học sinh. attitude character negative thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, nhạo báng, cười khẩy. To jeer; to laugh with contempt and derision. Ví dụ : "When her brother announced he got a perfect score on the test, she scoffed, unimpressed. " Khi anh trai cô khoe vừa đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra, cô nhạo báng, tỏ vẻ chẳng ấn tượng gì. attitude character emotion action language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, nhạo báng, khinh bỉ. To mock; to treat with scorn. Ví dụ : "My sister scoffed at my suggestion for a picnic, saying it would be too much trouble. " Chị tôi chế nhạo ý tưởng đi picnic của tôi, bảo là quá lằng nhằng. attitude character action communication emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ăn, thức ăn. Food. Ví dụ : "The chef's delicious scoff was praised by all the diners. " Đồ ăn ngon miệng do đầu bếp làm ra đã được tất cả thực khách khen ngợi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn ngấu nghiến, sự ăn ngấu nghiến. The act of eating. Ví dụ : "The hungry children made quick scoff of the sandwiches after their long day at school. " Bọn trẻ đói bụng ngấu nghiến ăn hết những chiếc bánh mì sau một ngày dài ở trường. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấu nghiến, ăn ngồm ngoàm. To eat food quickly. Ví dụ : "The hungry child scoffed down his sandwich at lunchtime. " Đứa trẻ đói ngấu nghiến cái bánh mì kẹp của mình vào giờ ăn trưa. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốn, ăn ngấu nghiến. To eat. Ví dụ : "The hungry child scoffed down his entire bowl of cereal. " Đứa trẻ đói ngấu nghiến ngốn hết sạch bát ngũ cốc. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc