Hình nền cho turkeys
BeDict Logo

turkeys

/ˈtɜːrkiz/

Định nghĩa

noun

Gà tây.

The guinea fowl (family Numididae).

Ví dụ :

Chú tôi nuôi gà tây trên trang trại của mình, cùng với gà ta và vịt.
noun

Gà tây, Gà lôi.

Ví dụ :

"In Australia, the term "turkeys" can refer not just to the familiar farm animal, but also to large, native birds like the Australian brush-turkey. "
Ở Úc, từ "turkeys" không chỉ dùng để chỉ loài gà tây quen thuộc mà còn có thể ám chỉ những loài chim lớn bản địa, ví dụ như gà lôi Úc.
noun

Gà tây ba con liên tiếp (trong bowling), bastrike liên tiếp (trong bowling).

Ví dụ :

Maria làm mọi người ở sân bowling ngạc nhiên khi ném được gà tây ba con liên tiếp (tức là bastrike liên tiếp) ở ván thứ bảy, thứ tám và thứ chín.