Hình nền cho greedily
BeDict Logo

greedily

/ˈɡriːdɪli/ /ˈɡriːdəli/

Định nghĩa

adverb

Tham lam, hám lợi, một cách tham lam.

Ví dụ :

"I gazed greedily on the gems in the shop window."
Tôi nhìn chằm chằm một cách thèm thuồng vào những viên đá quý trong tủ kính cửa hàng.