Hình nền cho grands
BeDict Logo

grands

/ɡrænz/ /ɡrɑːnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

""My new car cost me twenty-five grands." "
Chiếc xe mới của tôi làm tôi tốn mất hai mươi lăm ngàn đô đó.