noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngàn, nghìn. (plural "grand") A thousand of some unit of currency, such as dollars or pounds. (Compare G.) Ví dụ : ""My new car cost me twenty-five grands." " Chiếc xe mới của tôi làm tôi tốn mất hai mươi lăm ngàn đô đó. finance number amount business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại dương cầm. (plural "grands") A grand piano Ví dụ : "My grandmother's house had a beautiful set of grands. " Nhà của bà tôi có một bộ đại dương cầm rất đẹp. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông bà, cháu. A grandparent or grandchild. Ví dụ : ""Spending time with my grands is always a highlight of the holidays." " Dành thời gian cho ông bà và cháu luôn là một điều tuyệt vời trong những ngày lễ. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc